Bu lông chữ U mạ kẽm, bu lông hai đầu mạ kẽm, tùy chỉnh với nhiều loại bu lông chữ U không đều

| Đường kính danh nghĩa ngày | 30 | 38 | 46 | 52 | 64 | 82 | 94 | 120 | 148 | ||
| ngày1 | 25~26,9 | 30~33,7 | 38~42,4 | 44,5~48,3 | 57~60,3 | 76,1 | 88,9 | 108~114,3 | 133~139,7 | ||
| ngày1 | Phù hợp với kích thước ống | Hệ mét | 20 | 25 | 32 | 40 | 50 | 65 | 80 | 100 | 125 |
| ngày1 | Tiếng Anh | 3/4" | 1" | 1 1/4" | 1 1/2" | 2" | 2 1/2" | 3" | 4" | - | |
| b① | 40 | 40 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 60 | 60 | ||
| ngàyS | 10 | 10 | 10 | 10 | 12 | 12 | 12 | 16 | 16 | ||
| ngày3 | M10 | M10 | M10 | M10 | M12 | M12 | M12 | M16 | M16 | ||
| L ① | 70 | 76 | 86 | 92 | 109 | 125 | 138 | - | - | ||
| L1 | 28 | 31 | 37 | 40 | 49 | 57 | 66 | 171 | 191 | ||
| N | 40 | 48 | 56 | 62 | 76 | 94 | 106 | 136 | 164 | ||
| Trọng lượng 100 miếng (thép)≈ kg | Loại A | 9.4 | 10,5 | 12 | 12.9 | 22.2 | 25,9 | 28,8 | 64 | 72,7 | |
| Loại B | 6.8 | 7.7 | 9 | 9.7 | 16.8 | 19.8 | 22,4 | - | - | ||
| Đường kính danh nghĩa ngày | 176 | 202 | 228 | 282 | 332 | 378 | 428 | 530 | ||
| ngày1 | 159~168,3 | (191)~193,7 | 216~219,1 | 267~273 | 318~323,9 | 355,6~368 | 406,4~419 | 508~521 | ||
| ngày1 | Phù hợp với kích thước ống | Hệ mét | 150 | -175 | 200 | 250 | 300 | 350 | 400 | 500 |
| ngày1 | Tiếng Anh | - | - | - | - | - | - | - | - | |
| b① | 60 | 60 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 | ||
| ngàyS | 16 | 16 | 20 | 20 | 20 | 24 | 24 | 24 | ||
| ngày3 | M16 | M16 | M20 | M20 | M20 | M24 | M24 | M24 | ||
| L ① | - | - | - | - | - | - | - | - | ||
| L1 | 217 | 249 | 283 | 334 | 385 | 435 | 487 | 589 | ||
| N | 192 | 218 | 248 | 302 | 352 | 402 | 452 | 554 | ||
| Trọng lượng 100 miếng (thép)≈ kg | Loại A | 83,4 | 95,8 | 169,8 | 202,8 | 235 | 382 | 429 | 522 | |
| Loại B | - | - | - | - | - | - | - | - | ||
Mục đích, hình dạng và phạm vi ứng dụng của bu lông chữ U bao gồm:
Ứng dụng bu lông chữ U: chủ yếu được sử dụng cho đường ống nước và các phụ kiện ống hoặc tấm cố định khác, chẳng hạn như xây dựng và lắp đặt lò xo tấm thép ô tô, kết nối cơ khí, xe cộ, tàu thuyền, cầu, đường hầm, đường sắt, v.v.
Các hình dạng chính: hình bán nguyệt, hình vuông, hình tam giác, hình tam giác xiên, v.v.
Các lĩnh vực ứng dụng của bu lông chữ U như sau: Bu lông chữ U thường được sử dụng trong xe tải để ổn định khung gầm và khung xe. Ví dụ, lò xo lá được kết nối bằng bu lông chữ U. Bu lông chữ U có nhiều ứng dụng, chẳng hạn như xây dựng và lắp đặt, kết nối các thành phần cơ khí, xe cộ, tàu thuyền, cầu, đường hầm, đường sắt, v.v.
Ngoài ra, bu lông chữ U đã được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực công nghiệp hiện đại, dễ lắp đặt, bảo trì và thay thế, có hiệu suất chống động đất và chức năng chống nới lỏng. Khi lựa chọn và sử dụng bu lông chữ U, các yếu tố như vật liệu, mật độ, độ bền, màu sắc và cường độ nén cần được xem xét để đảm bảo rằng chúng có thể thích ứng với các môi trường và yêu cầu sử dụng cụ thể.















