0102030405
Vít ren chìm mạ kẽm

| Thông số kỹ thuật của sợi | ST2.2 | ST2.9 | ST3.5 | ST4.2 | ST4.8 | ST5.5 | ST6.3 | ST8 | ST9.5 | |||
| P | Sân bóng đá | 0,8 | 1.1 | 1.3 | 1.4 | 1.6 | 1.8 | 1.8 | 2.1 | 2.1 | ||
| Một | Tối đa | 1.6 | 2.2 | 2.6 | 2.8 | 3.2 | 3.6 | 3.6 | 4.2 | 4.2 | ||
| ngàytôi | Tối đa | 3.8 | 5,5 | 7.3 | 8.4 | 9.3 | 10.3 | 11.3 | 15.8 | 18.3 | ||
| Tối thiểu | 3,5 | 5.2 | 6.9 | 8 | 8.9 | 9,9 | 10.9 | 15.4 | 17.8 | |||
| tôi | Tối đa | 1.1 | 1.7 | 2,35 | 2.6 | 2.8 | 3 | 3.15 | 4,65 | 5,25 | ||
| Số khe | 0 | 1 | 2 | 2 | 2 | 3 | 3 | 4 | 4 | |||
| Tôi1 | Hình chữ thập | 1.9 | 3.2 | 4.4 | 4.6 | 5.2 | 6.6 | 6.8 | 8.9 | 10 | ||
| Tôi2 | Khe cắm ngoằn ngoèo | 2 | 3 | 4.1 | 4.4 | 4.9 | 6.3 | 6.6 | 8.8 | 9.8 | ||
| Và | Giá trị tham chiếu | Loại C | 2 | 2.6 | 3.2 | 3.7 | 4.3 | 5 | 6 | 7,5 | 8 | |
| Loại F | 1.6 | 2.1 | 2,5 | 2.8 | 3.2 | 3.6 | 3.6 | 4.2 | 4.2 | |||
| Loại R | / | / | 2.7 | 3.2 | 3.6 | 4.3 | 5 | |||||
Cách chọn vít tự khai thác phù hợp
1. Lựa chọn theo vật liệu: Lựa chọn vít tự khoan khác nhau dựa trên đặc tính vật liệu cần đóng đinh. Ví dụ, đối với vật liệu cứng, hãy chọn vít tự khoan có độ bền cao, chiều dài và đường kính phù hợp.
2. Theo lựa chọn ren: Vít tự khoan thường có hai loại: ren thô và ren mịn, các loại ren khác nhau thường phù hợp với các vật liệu khác nhau.
3. Lựa chọn theo hình dạng đầu: Vít tự khoan đầu ngũ giác chắc chắn hơn vít tự khoan đầu tròn thông thường nhưng giá thành cũng tương đối cao.
















