Vòng đệm trơn mạ kẽm DIN 125

| Chủ đề áp dụng | M12 | M16 | M20 | (M22) | M24 | (M27) | M30 | M36 | |
| ngày | Người đàn ông | 13.43 | 17.43 | 21,52 | 23,52 | 25,52 | 28,52 | 31,62 | 37,62 |
| Tối thiểu | 13 | 17 | 21 | 23 | 25 | 28 | 31 | 37 | |
| ngàyc | Người đàn ông | 25 | 33 | 40 | 42 | 47 | 52 | 56 | 66 |
| Tối thiểu | 23,7 | 31,4 | 38,4 | 40,4 | 45,4 | 50,1 | 54,1 | 64,1 | |
| h | Công cộng | 3 | 4 | 4 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Người đàn ông | 3.8 | 4.8 | 4.8 | 5.8 | 5.8 | 5.8 | 5.8 | 5.8 | |
| Tối thiểu | 2,5 | 3,5 | 3,5 | 4,5 | 4,5 | 4,5 | 4,5 | 4,5 | |
| ngày1 | Người đàn ông | 16.04 | 20.04 | 25.24 | 27,44 | 29,44 | 33,4 | 36,4 | 43,4 |
| Tối thiểu | 15.2 | 19.2 | 24,4 | 26,4 | 28,4 | 32,4 | 35,4 | 42,4 | |
| Trọng lượng 1.000 mảnh (thép)≈ kg | 7.06 | 16,92 | 24,7 | 33,15 | 43,34 | 51,45 | 58,66 | 80,97 | |
Việc lựa chọn tấm lót phẳng mạ kẽm phù hợp cần cân nhắc dựa trên môi trường sử dụng cụ thể. Sau đây là một số điểm mua hàng chính:
1. Vật liệu: Lựa chọn vật liệu phù hợp theo yêu cầu của môi trường như thép cacbon, thép không gỉ, v.v.
2. Độ dày: Chọn độ dày phù hợp dựa trên tải trọng yêu cầu và các điều kiện khác.
3. Thông số kỹ thuật: Chọn thông số kỹ thuật phù hợp theo nhu cầu và chú ý đến kích thước đường kính trong, đường kính ngoài và độ dày để đáp ứng yêu cầu thực tế.
4. Chất lượng: Sản phẩm được sản xuất bởi các nhà sản xuất có quy trình sản xuất tuyệt vời và chất lượng đáng tin cậy nên được lựa chọn để đảm bảo tính ổn định và độ bền của chất lượng
Tiêu chuẩn quốc tế và trong nước cho miếng đệm phẳng mạ kẽm được giải thích, cùng với các điểm chính để lựa chọn. Vòng đệm phẳng mạ kẽm, là phụ kiện cố định thông dụng, được sử dụng rộng rãi trong ngành thiết bị cơ điện. Khi mua, cần cân nhắc đến các yêu cầu cụ thể của môi trường sử dụng để đảm bảo hiệu quả và an toàn của chúng.











